Bạn lo ngại điều gì khi mua ôtô

Chắc hẳn bạn không thể vui và an tâm mua xe khi không nắm rõ chiếc xe thân yêu của bạn có có những điều quan trọng sau:

GIỚI THIỆU HONDA ÔTÔ BÌNH DƯƠNG – THUẬN AN

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Ô tô Hòa Bình Minh được thành lập ngày 17 Tháng 09 Năm 2014, tại địa chỉ Khu Phố Bình Đức 2, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương, là công ty thành viên của Tổng Công Ty Hòa Bình Minh được thành lập từ năm 1993, kinh doanh đa ngành nghề với định hướng là “Kinh doanh – Tích luỹ – Tăng năng lực  – Mở rộng, phát triển”.

Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Ô tô Hòa Bình Minh được chọn là Đại Lý Ủy Nhiệm Honda Ô tô 5S chính thức thứ 14 của Honda Việt Nam tại tỉnh Bình Dương,

Việc sở hữu một chiếc ô tô không chỉ là bạn đang có một phương tiện đi lại mà nó còn phần nào thể hiện được cá tính, tính cách và góp phần khẳng định được đẳng cấp của bạn. Nếu như bạn đang có ý định tìm cho mình một chiếc ô tô ưng ý thì Honda Ô tô Bình DươngThuận An chính là một địa chỉ uy tín để gửi gắm niềm tin.

SẢN PHẨM HONDA ÔTÔ

CÔNG NGHỆ HONDA ÔTÔ

VTEC – cách tiếp cận hoàn toàn mới trong thiết kế động cơ

  • Động cơ VTEC bao gồm 4 van tại mỗi xi-lanh: 2 van nạp và 2 van xả. Tốc độ vòng quay của động cơ sẽ quyết định việc chuyển đổi giữa cam cao (được tối ưu hóa cho động cơ hoạt động ở tốc độ vòng quay cao) và cam thấp (khi động cơ hoạt động với tốc độ thấp).
  • Ở tốc độ vòng quay thấp, một trong hai van nạp được mở vừa đủ trong khi van còn lại hoạt động ở chế độ cam thấp. Khi tốc độ nạp khí tăng lên, dòng khí xoáy được sinh ra trong xi lanh, nâng cao sự hòa trộn khí và nguyên liệu giúp cho việc đốt hỗn hợp này hiệu quả hơn. Nhờ đó, giảm thiểu lượng khí CO2 thoát ra. Đồng thời với việc giảm thiểu lượng nhiên liệu tiêu thụ, động cơ vẫn tạo ra mô-men xoắn lớn đáp ứng tốt cho điều kiện lái xe thông thường..
  • Ở tốc độ vòng quay lớn, 2 van hút khí hoạt động hết công suất và động cơ chuyển sang trục cam kích thước lớn. Thời gian đóng mở của van hút khí được cài đặt ở mức tối đa, tạo nên hiệu suất khí vào tối ưu và sức vận hành mạnh mẽ.
  • Việc chuyển đổi giữa chế độ cam thấp và chế độ cam cao được thực hiện bằng cách sử dụng dòng dầu để điều khiển chốt cò mổ giúp liên kết hoặc tách riêng các cò mổ với nhau. ECU (bộ điều khiển điện tử) nhận biết và theo dõi sự biến thiên của tốc độ động cơ, tải động cơ, tốc độ xe và nhiệt độ nước, để từ đó gửi các mệnh lệnh thích hợp.
  • Khi động cơ hoạt động ở tốc độ thấp, trục liên kết được nhả ra giúp tách kết nối giữa chốt cò giữa và các chốt cò còn lại. Hệ thống van xả và nạp được vận hành bởi trục cam thấp ở phía ngoài cho độ mở của hệ thống van thấp
  • Ở chế độ hoạt động ở tốc độ cao, áp lực dầu được tăng lên đẩy chốt liên kết, giúp kết nối chốt cò giữa với các chốt còn lại. Hệ thống van được điều khiển bởi trục cam cao ở giữa cho đô mở của hệ thống van cao.

Cơ chế hoạt động của Công nghệ

I-VTEC tinh hoa công nghệ Honda

Công nghệ Earth Dreams Technology 

Ứng dụng và những nhân tố chính thuộc nền tảng công nghệ Earth Dreams Technology
Công nghệ Earth Dreams Technology được ứng dụng trên nhiều mẫu xe của Honda sử dụng các công nghệ động cơ khác nhau gồm Hybrid, xăng, điện và trên công nghệ truyền động vô cấp.

CHI TIẾT SẢN PHẨM

Kiểu động cơ

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm3) 1.497
Công suất cực đại (Hp/pm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/pm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử PGM/FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp (Lít/100km) 5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) 7.59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (Lít/100km) 4.86
Số chổ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.474/1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim / 16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.61
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536

Kiểu động cơ

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm3) 1.497
Công suất cực đại (Hp/pm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/pm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử PGM/FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp (Lít/100km) 5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) 7.59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (Lít/100km) 4.86
Số chổ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.474/1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim / 16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.61
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536

Kiểu động cơ

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm3) 1.497
Công suất cực đại (Hp/pm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/pm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử PGM/FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp (Lít/100km) 5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) 7.59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (Lít/100km) 4.86
Số chổ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.474/1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim / 16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.61
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536

Kiểu động cơ

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm3) 1.497
Công suất cực đại (Hp/pm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/pm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử PGM/FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp (Lít/100km) 5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) 7.59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (Lít/100km) 4.86
Số chổ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.474/1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim / 16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.61
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536

Kiểu động cơ

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm3) 1.497
Công suất cực đại (Hp/pm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/pm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử PGM/FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp (Lít/100km) 5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) 7.59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (Lít/100km) 4.86
Số chổ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.474/1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim / 16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.61
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536

Kiểu động cơ

1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm3) 1.497
Công suất cực đại (Hp/pm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/pm) 145/4.600
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử PGM/FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp (Lít/100km) 5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) 7.59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (Lít/100km) 4.86
Số chổ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.474/1.465
Cỡ lốp 185/55R16
La-zăng Hợp kim / 16inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.61
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536

Tại sao chọn mua Honda Ôtô?

Nhận xét của khách hàng

Đối tác vàng của chúng tôi

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: KP Bình Đức, P Bình Hòa, TX Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Email: ltthuong0905@gmail.com

Liên hệ: 09.6776.8289

ĐẶT MUA NGAY HÔM NAY ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI LỚN